Vietnamin maakunnat

Wikipedia
Loikkaa: valikkoon, hakuun
Vietnamin maakunnat

Vietnamin maakunnat ovat korkein virallinen hallinnollinen yksikkö Vietnamissa. Maakuntia (vietn. tỉnh) on 58 ja lisäksi viidellä suurkaupungilla on maakunnan asema (vietn. thành phố trực thuộc trung ương).

Nimi Pääkaupunki Väkiluku Pinta-ala Alue
Bắc Ninh Bắc Ninh &&&&&&&&01024151.&&&&001 024 151 &&&&&&&&&&&08231.&&&&008 231 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hà Nam Phủ Lý &&&&&&&&&0785057.&&&&00785 057 &&&&&&&&&&&&0859.0700000859,7 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hải Dương Hải Dương &&&&&&&&01703492.&&&&001 703 492 &&&&&&&&&&&01652.08000001 652,8 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hưng Yên Hưng Yên &&&&&&&&01128702.&&&&001 128 702 &&&&&&&&&&&&0923.0500000923,5 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Nam Định Nam Định &&&&&&&&01825771.&&&&001 825 771 &&&&&&&&&&&01650.08000001 650,8 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Ninh Bình Ninh Bình &&&&&&&&&0898459.&&&&00898 459 &&&&&&&&&&&01392.04000001 392,4 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Thái Bình Thái Bình &&&&&&&&01780954.&&&&001 780 954 &&&&&&&&&&&01546.05000001 546,5 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Vĩnh Phúc Vĩnh Yên &&&&&&&&01000838.&&&&001 000 838 &&&&&&&&&&&01373.02000001 373,2 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hà Nội (maakuntatasoinen kaupunki) &&&&&&&&06448837.&&&&006 448 837 &&&&&&&&&&&03119.&&&&003 119 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hải Phòng (maakuntatasoinen kaupunki) &&&&&&&&01807302.&&&&001 807 302 &&&&&&&&&&&01520.07000001 520,7 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hà Tĩnh Hà Tĩnh &&&&&&&&01227554.&&&&001 227 554 &&&&&&&&&&&06026.05000006 026,5 km² Bắc Trung Bộ
Nghệ An Vinh &&&&&&&&02913055.&&&&002 913 055 16 498,5 km² Bắc Trung Bộ
Quảng Bình Đồng Hới &&&&&&&&&0846924.&&&&00846 924 8 065,3 km² Bắc Trung Bộ
Quảng Trị Đông Hà &&&&&&&&&0597985.&&&&00597 985 4 760,1 km² Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa Thanh Hóa &&&&&&&&03400239.&&&&003 400 239 11 136,3 km² Bắc Trung Bộ
Thừa Thiên-Huế Huế &&&&&&&&01087579.&&&&001 087 579 5 065,3 km² Bắc Trung Bộ
Bắc Giang Bắc Giang &&&&&&&&01555720.&&&&001 555 720 3 827,4 km² Đông Bắc
Bắc Kạn Bắc Kạn &&&&&&&&&0294660.&&&&00294 660 4 868,4 km² Đông Bắc
Cao Bằng Cao Bằng &&&&&&&&&0510884.&&&&00510 884 6 724,6 km² Đông Bắc
Hà Giang Hà Giang &&&&&&&&&0724353.&&&&00724 353 &&&&&&&&&&&07945.08000007 945,8 km² Đông Bắc
Lạng Sơn Lạng Sơn &&&&&&&&&0731887.&&&&00731 887 8 331,2 km² Đông Bắc
Lào Cai Lào Cai &&&&&&&&&0613075.&&&&00613 075 6 383,9 km² Đông Bắc
Phú Thọ Việt Trì &&&&&&&&01313926.&&&&001 313 926 3 528,4 km² Đông Bắc
Quảng Ninh Hạ Long &&&&&&&&01144381.&&&&001 144 381 6 099,0 km² Đông Bắc
Thái Nguyên Thái Nguyên &&&&&&&&01124786.&&&&001 124 786 3 546,6 km² Đông Bắc
Tuyên Quang Tuyên Quang &&&&&&&&&0725467.&&&&00725 467 5 870,4 km² Đông Bắc
Yên Bái Yên Bái &&&&&&&&&0740905.&&&&00740 905 6 899,5 km² Đông Bắc
Điện Biên Điện Biên Phủ &&&&&&&&&0491046.&&&&00491 046 9 562,5 km² Tây Bắc
Hòa Bình Hòa Bình &&&&&&&&&0786964.&&&&00786 964 4 684,2 km² Tây Bắc
Lai Châu Lai Châu &&&&&&&&&0370135.&&&&00370 135 9 112,3 km² Tây Bắc
Sơn La Sơn La &&&&&&&&01080641.&&&&001 080 641 14 174,4 km² Tây Bắc
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột &&&&&&&&01728380.&&&&001 728 380 13 139,2 km² Tây Nguyên
Đắk Nông Gia Nghĩa &&&&&&&&&0489442.&&&&00489 442 6 516,9 km² Tây Nguyên
Gia Lai Pleiku &&&&&&&&01272792.&&&&001 272 792 15 536,9 km² Tây Nguyên
Kon Tum Kontum &&&&&&&&&0430037.&&&&00430 037 9 690,5 km² Tây Nguyên
Lâm Đồng Đà Lạt &&&&&&&&01186786.&&&&001 186 786 9 776,1 km² Tây Nguyên
Bình Định Quy Nhơn &&&&&&&&01485943.&&&&001 485 943 6 039,6 km² Nam Trung Bộ
Khánh Hòa Nha Trang &&&&&&&&01156903.&&&&001 156 903 5 217,6 km² Nam Trung Bộ
Phú Yên Tuy Hòa &&&&&&&&&0861903.&&&&00861 903 5 060,6 km² Nam Trung Bộ
Quảng Nam Tam Kỳ &&&&&&&&01419503.&&&&001 419 503 10 438,3 km² Nam Trung Bộ
Quảng Ngãi Quảng Ngãi &&&&&&&&01217159.&&&&001 217 159 5 152,7 km² Nam Trung Bộ
Đà Nẵng (maakuntatasoinen kaupunki) &&&&&&&&&0887069.&&&&00887 069 &&&&&&&&&&&01257.03000001 257,3 km² Nam Trung Bộ
Bà Rịa-Vũng Tàu Vũng Tàu &&&&&&&&&0994837.&&&&00994 837 1 989,6 km² Đông Nam Bộ
Bình Dương Thủ Dầu Một &&&&&&&&01482636.&&&&001 482 636 2 696,2 km² Đông Nam Bộ
Bình Phước Đồng Xoài &&&&&&&&&0874961.&&&&00874 961 6 883,4 km² Đông Nam Bộ
Bình Thuận Phan Thiết &&&&&&&&01169450.&&&&001 169 450 7 836,9 km² Đông Nam Bộ
Đồng Nai Biên Hòa &&&&&&&&02483211.&&&&002 483 211 5 903,9 km² Đông Nam Bộ
Ninh Thuận Phan Rang-Tháp Chàm &&&&&&&&&0564129.&&&&00564 129 3 363,1 km² Đông Nam Bộ
Tây Ninh Tây Ninh &&&&&&&&01066402.&&&&001 066 402 4 035,9 km² Đông Nam Bộ
Hồ Chí Minh City (maakuntatasoinen kaupunki) &&&&&&&&07123340.&&&&007 123 340 2 095,1 km² Đông Nam Bộ
An Giang Long Xuyên &&&&&&&&02144772.&&&&002 144 772 3 536,8 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Bạc Liêu Bạc Liêu &&&&&&&&&0856250.&&&&00856 250 2 584,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Bến Tre Bến Tre &&&&&&&&01254589.&&&&001 254 589 2 360,2 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Cà Mau Cà Mau &&&&&&&&01205108.&&&&001 205 108 5 331,7 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Đồng Tháp Cao Lãnh &&&&&&&&01665420.&&&&001 665 420 3 376,4 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Hậu Giang Vị Thanh &&&&&&&&&0756625.&&&&00756 625 1 601,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Kiên Giang Rạch Giá &&&&&&&&01683149.&&&&001 683 149 6 348,3 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Long An Tân An &&&&&&&&01436914.&&&&001 436 914 4 493,8 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Sóc Trăng Sóc Trăng &&&&&&&&01289441.&&&&001 289 441 3 312,3 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Tiền Giang Mỹ Tho &&&&&&&&01670216.&&&&001 670 216 2 484,2 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Trà Vinh Trà Vinh &&&&&&&&01000933.&&&&001 000 933 2 295,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Vĩnh Long Vĩnh Long &&&&&&&&01028365.&&&&001 028 365 1 479,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Cần Thơ (maakuntatasoinen kaupunki) &&&&&&&&01187089.&&&&001 187 089 1 401,6 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long

Lähteet[muokkaa | muokkaa wikitekstiä]